鲁莽
lǔmǎng
bồng bột, liều lĩnh, hành động không suy nghĩ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bồng bột, liều lĩnh, hành động không suy nghĩ
Ví dụ (10)
tàimǎnglezǒng shìwèijīng kǎojiùzuòjué dìng
Cậu ta quá bồng bột, luôn đưa ra quyết định mà không hề suy nghĩ.
nián qīngrénzuòshìmǎnghěn róng fàncuò
Người trẻ tuổi làm việc hay liều lĩnh, rất dễ mắc sai lầm.
wèigāng cáidemǎngxíng wéixiàngdào qiàn
Xin lỗi bạn vì hành động bồng bột lúc nãy của tôi.
demǎng huàilezhěng huà
Sự liều lĩnh của anh ta đã phá hỏng toàn bộ kế hoạch.
yàomǎngxíngshì men yàoxiān tǎo lùn
Đừng hành động liều lĩnh, chúng ta cần thảo luận kỹ lưỡng trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây