Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卤味
lǔwèi
món kho/ngâm gia vị, đồ ăn kho mặn
Hán việt: lỗ vị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "卤味" (lǔwèi) mang nghĩa "món kho/ngâm gia vị, đồ ăn kho mặn", kết hợp bởi 卤 (lǔ - lỗ): "kho ngấm gia vị ngũ vị" + 味 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卤: Muối mặn kết tinh trong hũ (囗) có rắc thêm gia vị đan chéo (乂) và canh lửa phía trên (⺊) để ninh thành món kho ngấm gia vị ngũ vị (卤). • Chữ 味: Đưa thức ăn vào miệng (口) nhấm nháp khi trái trên cành vẫn chưa chín hẳn (未) để cảm nhận rõ mùi vị, hương vị (味).

Thành phần cấu tạo

卤味
lǔwèi
món kho/ngâm gia vị, đồ ăn kho mặn
卤
lǔ • lỗ
kho ngấm gia vị ngũ vị
⺊
Bộ Bốc (trên)
Xem bói, nét sổ chấm (phía trên)
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
乂
Ngải
Cắt, sửa (bên trong)
味
wèi • vị
vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:món kho/ngâm gia vị, đồ ăn kho mặn
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢chī吃táiwān台湾de的lǔwèi卤味。
Tôi rất thích ăn đồ ăn ướp gia vị hầm của Đài Loan.
I really like eating Taiwanese braised snacks.
xiàbān下班hòu后,wǒ我mǎi买le了yìxiē一些lǔwèi卤味pèi配píjiǔ啤酒。
Sau khi tan làm, tôi đã mua một ít thịt kho để uống cùng bia.
After work, I bought some braised snacks to go with beer.
zhè这jiā家lǔwèi卤味diàn店de的shēngyì生意fēicháng非常hǎo好,měitiān每天dōu都yào要páiduì排队。
Việc buôn bán của quán đồ hầm này rất tốt, ngày nào cũng phải xếp hàng.
This braised snack shop does very good business, and there's a line every day.
tā他tèbié特别xǐhuan喜欢chī吃málà麻辣lǔwèi卤味。
Anh ấy đặc biệt thích ăn đồ ăn ướp gia vị hầm cay tê.
He especially likes eating spicy mala braised snacks.
nǐ你kěyǐ可以jiāo教wǒ我zěnme怎么zài在jiālǐ家里zuò做lǔwèi卤味ma吗?
Bạn có thể dạy tôi cách làm đồ ăn ướp gia vị hầm tại nhà không?
Can you teach me how to make braised snacks at home?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây