刀 (刂)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "刀 (刂)" (dāo) nghĩa là "Con dao, cây đao (vũ khí)", ghép bởi: 刀 (dāo): Dao + 刂 (dāo): Trong từ: 刀 (刂) (Con dao.
Thành phần cấu tạo
刀 (刂)
Con dao, cây đao (vũ khí)
刀
丨
亅
Hình ảnh:

Phân tích từ 刀 (刂)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:dao, đao; bộ đao.
Ví dụ (5)
这把菜刀很锋利。
Con dao phay này rất sắc.
他拔出腰间的宝刀。
Anh ấy rút thanh bảo đao ở thắt lưng ra.
请用刀把苹果切开。
Xin hãy dùng dao bổ quả táo ra.
小心点,别被刀子割伤了手。
Cẩn thận một chút, đừng để con dao cứa đứt tay.
武士挥舞着手中的长刀。
Võ sĩ vung thanh trường đao trong tay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây