Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
刀 (刂)
dāo
dao, đao; bộ đao.
Hán việt: đao
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "刀 (刂)" (dāo) nghĩa là "Con dao, cây đao (vũ khí)", ghép bởi: 刀 (dāo): Dao + 刂 (dāo): Trong từ: 刀 (刂) (Con dao.

Thành phần cấu tạo

刀 (刂)
dāo
Con dao, cây đao (vũ khí)
刀
丨
亅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:dao, đao; bộ đao.
Ví dụ (5)
zhè这bǎ把cài菜dāo刀hěn很fēng lì锋利。
Con dao phay này rất sắc.
tā他bá拔chū出yāo腰jiān间de的bǎo宝dāo刀。
Anh ấy rút thanh bảo đao ở thắt lưng ra.
qǐng请yòng用dāo刀bǎ把píng guǒ苹果qiē切kāi开。
Xin hãy dùng dao bổ quả táo ra.
xiǎo xīn小心diǎn点,bié别bèi被dāo刀zi子gē割shāng伤le了shǒu手。
Cẩn thận một chút, đừng để con dao cứa đứt tay.
wǔ武shì士huī挥wǔ舞zhe shǒu着手zhōng中de的cháng长dāo刀。
Võ sĩ vung thanh trường đao trong tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây