马戏
mǎxì
xiếc ngựa, xiếc thú
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xiếc ngựa, xiếc thú
Ví dụ (10)
menzhōu kànle
Cuối tuần chúng tôi đã đi xem xiếc thú.
hái zimenfēi cháng huāntuándexiǎochǒu
Bọn trẻ rất thích những chú hề trong rạp xiếc.
jīnwǎnguǎng chǎng广shangyǒuchǎngjīng cǎidebiǎo yǎn
Tối nay trên quảng trường có một buổi biểu diễn xiếc rất đặc sắc.
zhèjiātuánxùn liànyǒudelǎo wénmíng
Đoàn xiếc này nổi tiếng với những chú hổ được huấn luyện bài bản.
hóu zi xíng chēdejié dòude jiāxiào
Tiết mục xiếc khỉ đạp xe đạp làm mọi người cười nghiêng ngả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây