埋藏
HSK7-9
—
Phân tích từ 埋藏
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chôn giấu, tàng trữ trong lòng đất
Ví dụ (10)
这片土地下埋藏着丰富的煤炭资源。
Dưới mảnh đất này có chôn giấu nguồn tài nguyên than đá phong phú.
传说这座山上埋藏着古代的宝藏。
Tương truyền trên ngọn núi này có chôn giấu kho báu thời cổ đại.
他把这个秘密深深地埋藏在心底。
Anh ấy chôn giấu bí mật này thật sâu trong tận đáy lòng.
那些痛苦的回忆已经被她埋藏在岁月里。
Những ký ức đau buồn đó đã bị cô ấy chôn vùi trong năm tháng.
考古学家发现了埋藏在地下两千多年的文物。
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra những hiện vật được chôn giấu dưới lòng đất hơn hai ngàn năm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây