脉络
màiluò
mạch lạc, đường dây, hệ thống
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mạch lạc, đường dây, hệ thống
Ví dụ (10)
zhèpiānwén zhāngdemàiluòhěnqīng
Mạch lạc của bài viết này rất rõ ràng.
zidemàiluòzàiyáng guāngxiàqīng jiàn
Hệ thống mạch của chiếc lá có thể nhìn thấy rõ dưới ánh nắng.
men yàoqīngzhěng shì jiàndemàiluò
Chúng ta cần làm rõ mạch lạc của toàn bộ sự việc.
zuò zhězàishūzhōngzhǎn xiànlezhōng guó shǐde zhǎnmàiluò
Tác giả đã thể hiện mạch phát triển của lịch sử Trung Quốc trong cuốn sách.
zhōngrèn wéiréndejīngluòmàiluòshìxiāngtōngde
Đông y cho rằng kinh lạc và hệ thống mạch của cơ thể con người thông với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây