Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卖弄
màinong
khoe mẽ, phô trương
Hán việt: mại lộng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "卖弄" (màinong) mang nghĩa "khoe mẽ, phô trương", kết hợp bởi 卖 (mài - mại): "bán" + 弄 (nòng / lòng - lộng): "Làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 弄: Đôi bàn tay (廾) nâng viên ngọc quý (王) lên ngắm nghía, xoay trở và mân mê làm ra đủ trò tinh nghịch (弄).

Thành phần cấu tạo

卖弄
màinong
khoe mẽ, phô trương
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)
弄
nòng / lòng • lộng
Làm
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (phía trên)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khoe mẽ, phô trương
Ví dụ (5)
tā他zǒng总xǐhuan喜欢zài在biérén别人miànqián面前màinòng卖弄zìjǐ自己de的xuéshí学识。
Anh ta luôn thích khoe mẽ kiến thức của mình trước mặt người khác.
He always likes to show off his knowledge in front of others.
bié别zài在zhuānjiā专家miànqián面前màinòng卖弄nǐ你de的xiǎocōngmíng小聪明le了。
Đừng có phô trương sự khôn vặt của bạn trước mặt chuyên gia nữa.
Don't show off your little cleverness in front of experts.
zhè这piān篇wénzhāng文章yòngcí用词huálì华丽,xiǎnrán显然shì是zài在màinòng卖弄wéncǎi文采。
Bài viết này dùng từ ngữ hoa mỹ, rõ ràng là đang phô trương văn tài.
This article uses ornate language and is clearly showing off the writer's literary talent.
tā她bú不shì是zài在bāng帮dàjiā大家,zhǐshì只是zài在màinòng卖弄éryǐ而已。
Cô ấy không phải đang giúp mọi người, chỉ là đang khoe mẽ mà thôi.
She isn't helping everyone; she's just showing off.
tā他gāng刚xué学le了jǐ几jù句wàiyǔ外语,jiù就dàochù到处màinòng卖弄。
Anh ta vừa học được vài câu ngoại ngữ đã đi phô trương khắp nơi.
He had only just learned a few foreign phrases, and he was already showing them off everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây