Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
煤矿
méikuàng
mỏ than
Hán việt: môi khoáng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "煤矿" (méikuàng) nghĩa là "mỏ than", ghép bởi: 煤 (méi): than đá + 矿 (kuàng): Mỏ.

Thành phần cấu tạo

煤矿
méikuàng
mỏ than
火
某
石
广

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mỏ than
Ví dụ (10)
tā他zài在méi煤kuàng矿gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở mỏ than.
zhège这个méi煤kuàng矿de的ānquán安全biāozhǔn标准hěn很gāo高。
Tiêu chuẩn an toàn của mỏ than này rất cao.
wèile为了bǎohù保护huánjìng环境,xǔduō许多méi煤kuàng矿yǐ已bèi被guānbì关闭。
Để bảo vệ môi trường, nhiều mỏ than đã bị đóng cửa.
gōngrén工人men们yī一dà大zǎo早jiù就xià下méi煤kuàng矿le了。
Các công nhân đã xuống mỏ than từ sáng sớm.
dāngdì当地de的jīngjì经济zhǔyào主要yīlài依赖méi煤kuàng矿。
Nền kinh tế địa phương chủ yếu dựa vào mỏ than.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây