萌发
HSK7-9
—
Phân tích từ 萌发
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nảy mầm, bắt đầu xuất hiện
Ví dụ (10)
春天来了,种子开始萌发。
Mùa xuân đến rồi, hạt giống bắt đầu nảy mầm.
他心里萌发了一个新想法。
Trong đầu anh ấy bắt đầu xuất hiện một ý tưởng mới.
他们之间萌发了纯洁的爱情。
Giữa họ đã nảy sinh một tình yêu thuần khiết.
我对历史萌发了浓厚的兴趣。
Tôi bắt đầu nảy sinh niềm hứng thú sâu sắc với lịch sử.
树木在春雨中萌发了新芽。
Cây cối đâm chồi nảy mầm trong cơn mưa xuân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây