朦胧
ménglóng
mờ ảo, mơ hồ, lờ mờ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mờ ảo, mơ hồ, lờ mờ
Ví dụ (10)
yuèménglóngshùyǐngsuō
Ánh trăng mờ ảo, bóng cây lay động.
lèiyǎnménglóngzhōngkànqīngdeliǎn
Trong đôi mắt lờ mờ lệ, tôi không nhìn rõ khuôn mặt anh ấy.
gāngxǐngláishíde shíháiyǒuxiēménglóng
Lúc vừa tỉnh dậy, ý thức của tôi vẫn còn chút mơ hồ.
qīng chéndemiànlǒng zhàozhecéngménglóngdebáo
Mặt hồ lúc sáng sớm được bao phủ bởi một lớp sương mờ ảo.
zhèzhǒngménglóngdegǎn qíngrànggǎndàohěnkùnhuò
Thứ tình cảm mơ hồ này khiến tôi cảm thấy rất bối rối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây