灭绝
mièjué
tuyệt chủng, tiêu diệt hoàn toàn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuyệt chủng, tiêu diệt hoàn toàn
Ví dụ (10)
kǒnglóngzàishùqiān wànniánqiánjiù jīngmièjuéle
Khủng long đã tuyệt chủng từ hàng chục triệu năm trước.
zhèzhǒnghǎn jiàndeniǎolèizhèngmiàn línzhemièjuédewēi xiǎn
Loài chim hiếm này đang đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.
zhàn zhēngkěn énghuìdǎo zhìrén lèichè mièjué
Chiến tranh hạt nhân có thể dẫn đến sự tuyệt diệt hoàn toàn của nhân loại.
bǎo huán jìngshìwèi lefáng zhǐgèngduōzhǒngzǒuxiàngmièjué
Bảo vệ môi trường là để ngăn chặn việc có thêm nhiều loài sinh vật đi đến bờ vực tuyệt chủng.
zhèzhǒngmièjuérén xìngdebàoxíng shòu dàoyánchéng
Hành vi bạo ngược mất hết nhân tính (diệt tuyệt nhân tính) này phải bị trừng trị nghiêm khắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây