名著
míngzhù
tác phẩm nổi tiếng, tác phẩm kinh điển
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tác phẩm nổi tiếng, tác phẩm kinh điển
Ví dụ (10)
zhèxiǎo shuōshìshì jièwén xuémíngzhùzhī
Cuốn tiểu thuyết này là một trong những danh tác văn học thế giới.
huānzàizhōu yuè diǎnmíngzhù
Anh ấy thích đọc các tác phẩm cổ điển nổi tiếng vào cuối tuần.
zhōng guóyǒu diǎnwén xuémíngzhù
Trung Quốc có Tứ đại danh tác văn học cổ điển.
zhèmíngzhùpāichéngdiàn yǐngshìxiàng detiǎo zhàn
Chuyển thể danh tác này thành phim là một thử thách to lớn.
zhèjiā shū guǎnshōu cángle duōzhōngwàimíngzhù
Thư viện này lưu giữ rất nhiều tác phẩm nổi tiếng trong và ngoài nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây