Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
明朗
mínglǎng
sáng sủa rõ ràng, quang đãng
Hán việt: minh lãng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "明朗" (mínglǎng) nghĩa là "sáng sủa rõ ràng, quang đãng", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 朗 (lǎng): rõ ràng.

Thành phần cấu tạo

明朗
mínglǎng
sáng sủa rõ ràng, quang đãng
日
月
良

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sáng sủa rõ ràng, quang đãng
Ví dụ (10)
yǔ雨hòu后chū初qíng晴,tiānkōng天空xiǎnde显得géwài格外míng明lǎng朗。
Sau cơn mưa trời lại sáng, bầu trời trông vô cùng quang đãng.
shìqíng事情de的zhēnxiàng真相zhōngyú终于míng明lǎng朗le了。
Sự thật của sự việc cuối cùng cũng đã sáng tỏ rõ ràng.
tā她shì是yī一gèxìng个性gé格míng明lǎng朗de的nǚ女hái孩,zǒngshì总是miàn面dài带wēixiào微笑。
Cô ấy là một cô gái có tính cách vui tươi sáng sủa, luôn nở nụ cười trên môi.
júshì局势jiàn渐jiàn渐míng明lǎng朗,wǒmen我们yǒu有le了xīn新de的xīwàng希望。
Cục diện dần trở nên rõ ràng, chúng tôi đã có niềm hy vọng mới.
zhè这fú幅huà画de的sècǎi色彩shífēn十分míng明lǎng朗,gěi给rén人yī一zhǒng种wēnnuǎn温暖de的gǎnjué感觉。
Màu sắc của bức tranh này rất sáng sủa, mang lại cho người ta cảm giác ấm áp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây