莫非
HSK7-9
—
Phân tích từ 莫非
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:chẳng lẽ, lẽ nào
Ví dụ (10)
莫非他不知道这件事?
Chẳng lẽ anh ấy không biết chuyện này sao?
都这么晚了还没回来,莫非出了什么事?
Đã muộn thế này rồi mà vẫn chưa về, lẽ nào đã xảy ra chuyện gì rồi?
天阴沉沉的,莫非要下雨了?
Trời âm u thế này, chẳng lẽ sắp mưa sao?
你一直不说话,莫非是生我的气了?
Cậu cứ im lặng mãi, lẽ nào đang giận mình sao?
莫非这是上天注定的缘分?
Chẳng lẽ đây là duyên phận do ông trời sắp đặt?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây