默读
mòdú
đọc thầm, đọc trong đầu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đọc thầm, đọc trong đầu
Ví dụ (10)
qǐng jiāfāndàoshízhèpiānwén
Xin mời mọi người giở đến trang 10, đọc thầm bài khóa này.
kǎo shìshízhǐnéngnéngchūshēng
Khi thi chỉ được đọc thầm, không được phát ra tiếng.
měi tiānshuìqiándōuhuìxiǎo shuō
Mỗi ngày trước khi ngủ, anh ấy đều đọc thầm vài trang tiểu thuyết.
jǐnnéng gāoyuè háinéngbāng zhù kǎo
Đọc thầm không những có thể nâng cao tốc độ đọc, mà còn giúp ích cho việc suy nghĩ.
zàixīnzhefēngxìnyǎnkuàngjiànjiànhóngle
Cô ấy đọc thầm bức thư đó trong lòng, khóe mắt dần đỏ lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây