Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
漠然
mòrán
lạnh nhạt, thờ ơ
Hán việt: mạc nhiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "漠然" (mòrán) mang nghĩa "lạnh nhạt, thờ ơ", kết hợp bởi 漠 (mò - mạc): "sa mạc" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漠: Vùng đất hoàn toàn không (莫) có lấy một giọt nước (氵) tưới tắm chỉ toàn cát bụi mênh mông chính là sa mạc lạnh nhạt, khô cằn (漠). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

漠然
mòrán
lạnh nhạt, thờ ơ
漠
mò • mạc
sa mạc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lạnh nhạt, thờ ơ
Ví dụ (5)
duìyú对于biérén别人de的tòngkǔ痛苦,tā他zǒngshì总是biǎoxiàn表现de得shífēn十分mòrán漠然。
Đối với nỗi đau của người khác, anh ta luôn tỏ ra vô cùng thờ ơ.
He always seems very indifferent to other people's suffering.
tā她yǎnshén眼神mòrán漠然,fǎngfú仿佛zhōuwéi周围fāshēng发生de的yíqiè一切dōu都yǔ与tā她wúguān无关。
Ánh mắt cô ấy lạnh nhạt, dường như mọi chuyện xảy ra xung quanh đều không liên quan đến cô ấy.
Her eyes were indifferent, as if everything happening around her had nothing to do with her.
miànduì面对qúnzhòng群众de的hūshēng呼声,yǒuxiē有些guānyuán官员què却mòrán漠然zhì置zhī之。
Đối mặt với tiếng kêu gọi của quần chúng, một số quan chức lại thờ ơ bỏ ngoài tai.
Faced with the public's appeals, some officials remain indifferent.
tīngdào听到zhè这gè个lìngrénzhènjīng令人震惊de的xiāoxi消息,tā他zhǐshì只是mòrán漠然dìdiǎn地点le了diǎntóu点头。
Nghe được tin tức chấn động này, anh ta chỉ lạnh nhạt gật đầu.
On hearing the shocking news, he merely nodded indifferently.
shíjiān时间de的liúshì流逝ràng让tā她duì对guòqù过去de的huíyì回忆biànde变得yuèláiyuè越来越mòrán漠然。
Sự trôi qua của thời gian khiến cô ấy trở nên ngày càng vô cảm với những ký ức trong quá khứ.
As time passed, her memories of the past grew increasingly detached.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây