默默无闻
mòmò-wúwén
âm thầm, không ai biết đến
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:âm thầm, không ai biết đến
Ví dụ (10)
zàicénggōng zuòlesānshínián wéndefèng xiànzhe deqīng chūn
Anh ấy đã làm việc ở cơ sở 30 năm, âm thầm cống hiến tuổi thanh xuân của mình.
hěnduōwěi de xuéjiāzàichūmíngzhīqiándōujīng guòduàn wénde zi
Rất nhiều nhà khoa học vĩ đại trước khi nổi tiếng đều đã trải qua một thời gian lặng lẽ vô danh.
nìng yuànzuò wéndetōngrényuànzhuī qiúhuàndemíng
Cô ấy thà làm một người bình thường lặng lẽ vô danh, còn hơn là theo đuổi danh lợi hão huyền.
zhèdiàn yǐngjiǎngshùle wéndexiǎorén zuìzhōngchéng wéiyīng xióngde shi
Bộ phim này kể về câu chuyện của một nhân vật nhỏ bé vô danh cuối cùng trở thành anh hùng.
lǎo shīmenxiàng zhú yàng wéndezhàoliànglexué shēngdeqiánchéng
Các thầy cô giáo giống như những ngọn nến, âm thầm thắp sáng tiền trình của học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây