Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牡丹
mǔdān
hoa mẫu đơn
Hán việt: mẫu đan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "牡丹" (mǔdān) nghĩa là "hoa mẫu đơn", ghép bởi: 牡 (mǔ): đực (về động vật) + 丹 (dān): đỏ son.

Thành phần cấu tạo

牡丹
mǔdān
hoa mẫu đơn
牜
土
丹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa mẫu đơn
Ví dụ (10)
mǔ牡dān丹bèi被yù誉wèi为huā花zhōng中zhī之wáng王。
Hoa mẫu đơn được mệnh danh là vua của các loài hoa.
yuàn院zi子li里de的mǔ牡dān丹huā花kāi开le了。
Hoa mẫu đơn trong sân đã nở rồi.
tā她chuān穿le了yī一jiàn件yìn印yǒu有mǔ牡dān丹túàn图案de的qí páo旗袍。
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám có in họa tiết hoa mẫu đơn.
luò洛yáng阳de的mǔ牡dān丹fēi cháng非常yǒu míng有名。
Hoa mẫu đơn ở Lạc Dương rất nổi tiếng.
zhè这fú幅huà画li里huà画le了jǐ几duǒ朵shèng kāi盛开de的mǔ牡dān丹。
Trong bức tranh này có vẽ vài đóa hoa mẫu đơn đang nở rộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây