穆斯林
Mùsīlín
người Hồi giáo
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người Hồi giáo
Ví dụ (10)
shìqiánchéngdelín
Anh ấy là một người Hồi giáo sùng đạo.
zàizhāiyuè jiānlíncóngchūdàoluòjìnshí
Trong tháng Ramadan, người Hồi giáo nhịn ăn từ lúc mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn.
zhè gechéng shìyǒupáng delínshè
Thành phố này có một cộng đồng người Hồi giáo lớn.
qīng zhēnshípǐnshìgēn línyǐn shíguīzhǔn bèide
Thực phẩm Halal được chuẩn bị theo luật ăn uống của người Hồi giáo.
línměi tiāndǎo
Người Hồi giáo cầu nguyện năm lần mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây