Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
哪知道
nǎ zhīdào
nào ngờ, ai ngờ được
Hán việt: na tri đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "哪知道" (nǎ zhīdào) mang nghĩa "nào ngờ, ai ngờ được", kết hợp bởi 哪 (nǎ - na): "nào" + 知 (zhī - tri): "biết" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哪: Đứng trước nhiều ngả đường đằng kia (那), phải mở miệng (口) hỏi thăm người qua đường xem đi lối nào, ở đâu (哪). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

哪知道
nǎ zhīdào
nào ngờ, ai ngờ được
哪
nǎ • na
nào
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
那
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (nằm bên phải)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nào ngờ, ai ngờ được
Ví dụ (5)
wǒ我yǐwéi以为tā他huì会lái来,nǎ哪zhīdào知道tā他gēnběn根本méi没chūxiàn出现。
Tôi tưởng anh ấy sẽ đến, nào ngờ anh ấy căn bản không hề xuất hiện.
I thought he would come, but to my surprise, he didn't show up at all.
zǎoshang早上tiānqì天气hěn很hǎo好,nǎ哪zhīdào知道xiàwǔ下午tūrán突然xiàqǐ下起yǔlái雨来。
Buổi sáng thời tiết rất đẹp, ai ngờ buổi chiều đột nhiên lại đổ mưa.
The weather was nice in the morning, but unexpectedly, it suddenly started raining in the afternoon.
wǒ我tède特地gěi给tā他mǎi买le了zhè这běn本shū书,nǎ哪zhīdào知道tā他zǎojiù早就kàn看guò过le了。
Tôi cất công mua cuốn sách này cho anh ấy, nào ngờ anh ấy đã đọc từ lâu rồi.
I specially bought this book for him, only to find out that he had already read it.
wǒmen我们běnlái本来jìhuà计划qù去lǚyóu旅游,nǎ哪zhīdào知道chūfā出发qián前tūrán突然shēngbìng生病le了。
Chúng tôi vốn dĩ lên kế hoạch đi du lịch, ai ngờ trước khi xuất phát đột nhiên lại đổ bệnh.
We had originally planned to go traveling, but unexpectedly, we suddenly fell ill before departure.
tā他kàn看qǐlái起来hěn很pǔtōng普通,nǎ哪zhīdào知道jìng竟shì是gè个bǎiwàn百万fùwēng富翁。
Anh ta trông rất bình thường, ai ngờ được lại là một triệu phú.
He looks very ordinary, but who would have thought that he is actually a millionaire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây