脑海
nǎohǎi
đầu óc, tâm trí
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu óc, tâm trí
Ví dụ (10)
xuán zhízàidenǎohǎihuídàng
Giai điệu đó cứ vang vọng mãi trong đầu tôi.
tóngniánde zàixiàn zàidenǎohǎizhōng
Ký ức tuổi thơ lại một lần nữa hiện lên trong tâm trí anh ấy.
dexiàoróngshēnshēndeyìnzàidenǎohǎi
Nụ cười của cô ấy in sâu vào trong tâm trí tôi.
zhè wèn zàinǎohǎizhōngpán xuánlehěnjiǔ
Câu hỏi này cứ luẩn quẩn trong đầu tôi rất lâu.
lùnshí jiānguò duōjiǔjiànshìyīr ánqīng deliúzàidenǎohǎi
Dù thời gian trôi qua bao lâu, chuyện đó vẫn lưu lại rõ nét trong tâm trí cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây