恼羞成怒
nǎoxiū-chéngnù
vì xấu hổ mà nổi giận
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vì xấu hổ mà nổi giận
Ví dụ (10)
huǎngyánbèidāngzhòngjiēchuān穿hòunǎoxiūchéngde lái
Sau khi lời nói dối bị vạch trần trước đám đông, anh ta xấu hổ hóa ra tức giận, bắt đầu chửi bới ầm ĩ.
biàn lùnshī bàihòufēidànméiyǒurènshūfǎn érnǎoxiūchéngkāi shǐrénshēngōng
Sau khi thua tranh luận, anh ta không những không nhận thua mà trái lại còn tẽn ra nổi nóng, bắt đầu công kích cá nhân.
deyāo qiúbèi juéhòujìngr ánnǎoxiūchéngshuāiménér
Sau khi yêu cầu vô lý bị từ chối, anh ta thế mà lại xấu hổ hóa ra tức giận, đóng sập cửa bỏ đi.
yàozàicháo xiàoledāng xīnnǎoxiūchéng
Bạn đừng cười nhạo anh ấy nữa, cẩn thận kẻo anh ấy xấu hổ quá hóa giận đấy.
péng yǒudewánxiàokāidetàiguò fènràngnǎoxiūchéngle
Lời nói đùa của người bạn đi quá giới hạn, khiến cô ấy tẽn tò nổi cáu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây