脑筋
nǎojīn
đầu óc, trí não, não bộ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu óc, trí não, não bộ
Ví dụ (10)
dàowèn yàoduōdòngnǎojīn
Khi gặp vấn đề phải chịu khó động não.
zhèjiànshìzhēnràngrénshāng nǎo jīn
Chuyện này thật khiến người ta đau đầu.
zhè gerénzhēnshìnǎojīndiǎndǒngbiàntōng
Anh ta đúng là người có đầu óc cứng nhắc, một chút cũng không biết linh hoạt.
yesuīránnián ledànnǎojīnyīr ánhěnqīng chu
Ông nội tuy đã lớn tuổi nhưng đầu óc vẫn rất minh mẫn.
yàoxiǎngzàijìng zhēngzhōnghuòshèng men huànhuànnǎojīn
Muốn chiến thắng trong cuộc cạnh tranh, chúng ta bắt buộc phải thay đổi cách tư duy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây