闹事
nào//shì
gây chuyện, làm loạn, quấy phá
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'nào / shì')
Nghĩa:gây chuyện, làm loạn, quấy phá
Ví dụ (10)
zuìderénzàijiǔ nàoshì
Mấy người say rượu đang gây chuyện trong quán bar.
jǐng cháhěnkuàigǎndàoxiàn chǎngnàoshìderéndàizǒule
Cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường và đưa những kẻ làm loạn đi.
menyàozàizhè qǔn ào nàoshì
Các người đừng có vô cớ sinh sự, cố ý gây chuyện ở đây.
rèn zhòngnàoshìdexíng wéidōuhuìshòu dào dechéng
Bất kỳ hành vi tụ tập quấy phá nào cũng sẽ bị pháp luật trừng phạt.
yīnwèizàiqiúchǎngnàoshìbèijìn zhǐchǎng
Anh ta bị cấm vào sân vì quấy phá trên sân bóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây