Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
闹着玩儿
nàozhewánr
chỉ đùa thôi, không nghiêm túc
Hán việt: nháo hồ ngoạn nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "闹着玩儿" (nàozhewánr) nghĩa là "chỉ đùa thôi, không nghiêm túc", ghép bởi: 闹 (nào): làm ồn + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang + 玩 (wán): chơi + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

闹着玩儿
nàozhewánr
chỉ đùa thôi, không nghiêm túc
门
市
羊
目
王
元

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chỉ đùa thôi, không nghiêm túc
Ví dụ (10)
bié别dāng当zhēn真,wǒ我gēn跟nǐ你nào闹zhe着wánr玩de儿de的。
Đừng coi là thật, tôi chỉ đùa với bạn thôi.
jié hūn结婚shì是zhōng shēn终身dà大shì事,bù不néng能ná拿lái来nào闹zhe着wánr玩ér儿。
Kết hôn là việc trọng đại cả đời, không thể mang ra đùa được.
tā他zhǐ只shì是nào闹zhe着wánr玩nǐ儿,bié你s别hēng qì生气。
Anh ấy chỉ đùa thôi, bạn đừng tức giận.
wǒ我yǐ wéi以为tā他zhǐ只shì是nào闹zhe着wánr玩méi儿,x没iǎng想dào到tā他zhēn真de的chéng gōng成功le了。
Tôi cứ tưởng anh ấy chỉ làm chơi thôi, không ngờ anh ấy thành công thật.
zhè这shì是yán sù严肃de的gōng zuò工作,bú不shì是nào闹zhe着wánr玩de儿de的。
Đây là công việc nghiêm túc, không phải chuyện đùa đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây