内需
nèixū
nhu cầu nội địa, nhu cầu trong nước
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhu cầu nội địa, nhu cầu trong nước
Ví dụ (10)
zhèng chūtáile lièzhèng kuò nèi
Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách nhằm mở rộng nhu cầu trong nước.
jiàng yǒuzhù nèi
Việc giảm lãi suất góp phần kích thích nhu cầu nội địa.
xiāo fèishìdòngnèidezhòng yàodòng
Tiêu dùng là động lực quan trọng để thúc đẩy nhu cầu trong nước.
yóu nèi duō dexiāo shòu éxiàjiàngle
Do nhu cầu nội địa thiếu hụt, doanh số bán hàng của nhiều doanh nghiệp đã sụt giảm.
jīng zēngzhǎngnéngzhǐkàochū kǒuhái kàonèi
Tăng trưởng kinh tế không thể chỉ dựa vào xuất khẩu mà còn phải dựa vào nhu cầu trong nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây