Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
泥土
nítǔ
đất, bùn đất
Hán việt: nê thổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "泥土" (nítǔ) nghĩa là "đất, bùn đất", ghép bởi: 泥 (ní): Bùn + 土 (tǔ): Đất.

Thành phần cấu tạo

泥土
nítǔ
đất, bùn đất
氵
尼
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đất, bùn đất
Ví dụ (10)
gāng刚xià下guò过yǔ雨,kōng qì空气zhōng中mí màn弥漫zhe着ní泥tǔ土de的fāng芳xiāng香。
Trời vừa mưa xong, trong không khí thoang thoảng mùi thơm của đất bùn.
hái zi孩子men们de的yī fu衣服shàng上zhān沾mǎn满le了ní泥tǔ土。
Quần áo của bọn trẻ dính đầy đất bùn.
zhè这zhǒng zhí种植wù物zài在féi wò肥沃de的ní泥tǔ土zhōng中shēng zhǎng生长de得zuì hǎo最好。
Loại thực vật này phát triển tốt nhất trong đất bùn màu mỡ.
tā他yòng用ní泥tǔ土niē捏le了yī一gè个xiǎo小rén人。
Cậu ấy dùng đất sét nặn một hình người nhỏ.
chūn春tiān天lái来le了,zhǒng zi种子zài在ní泥tǔ土lǐ里fā发yá芽le了。
Mùa xuân đến rồi, hạt giống đã nảy mầm trong lớp đất bùn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây