年薪
niánxīn
lương năm, tiền lương hàng năm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lương năm, tiền lương hàng năm
Ví dụ (10)
deniánxīnshìbǎiwànyuán
Lương năm của anh ấy là một triệu nhân dân tệ.
zhèjiāgōng gōngdeniánxīnfēi chánggāo
Mức lương hàng năm mà công ty này đưa ra rất cao.
shēngzhíhòudeniánxīnfānlefān
Sau khi thăng chức, lương năm của cô ấy đã tăng gấp đôi.
de wàngniánxīnshìduō shǎo
Mức lương năm mong đợi của bạn là bao nhiêu?
fàng lebǎiwànniánxīndegōng zuòchuàng
Anh ấy đã từ bỏ công việc có mức lương năm hàng triệu tệ để đi khởi nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây