酿造
niàngzào
ủ, lên men để sản xuất
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ủ, lên men để sản xuất
Ví dụ (5)
zhèjiāgōng chǎngzhuān ménniàngzào taojiǔ
Nhà máy này chuyên ủ rượu vang.
zhèzhǒngjiàng yóushìcǎiyòngchuán tǒnggōngniàngzàode
Loại nước tương này được lên men sản xuất bằng công nghệ truyền thống.
niàngzàoyōuzhì jiǔ yàoshàngděngdemàiqīng chèdeshuǐyuán
Việc ủ loại bia hảo hạng cần có mạch nha thượng hạng và nguồn nước trong vắt.
jīng guòchángshí jiāndeniàngzàozhèkuǎndewèi dàofēi chángchúnhòu
Trải qua thời gian dài ủ lên men, hương vị của loại giấm này rất đậm đà.
zhōng guóyǒuqiānniándeniàngzào shǐ
Trung Quốc có lịch sử lên men ủ rượu hàng ngàn năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây