鸟巢
HSK7-9
—
Phân tích từ 鸟巢
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tổ chim
Ví dụ (5)
树上有一个鸟巢。
Trên cây có một cái tổ chim.
你去过北京的鸟巢吗?
Bạn đã từng đến sân vận động Tổ Chim ở Bắc Kinh chưa?
春天来了,小鸟们正在筑造鸟巢。
Mùa xuân đến rồi, những chú chim đang xây tổ.
狂风把树上的鸟巢吹落了。
Cơn cuồng phong đã thổi rơi cái tổ chim trên cây xuống.
奥运会的开幕式在鸟巢举行。
Lễ khai mạc Thế vận hội Olympic được tổ chức tại sân vận động Tổ Chim.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây