Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
弄虚作假
nòngxū-zuòjiǎ
làm giả, gian dối
Hán việt: lộng hư tác giả
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "弄虚作假" (nòngxū-zuòjiǎ) mang nghĩa "làm giả, gian dối", kết hợp bởi 弄 (nòng / lòng - lộng): "Làm" + 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 作 (zuò - tác): "làm" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弄: Đôi bàn tay (廾) nâng viên ngọc quý (王) lên ngắm nghía, xoay trở và mân mê làm ra đủ trò tinh nghịch (弄). • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

弄虚作假
nòngxū-zuòjiǎ
làm giả, gian dối
弄
nòng / lòng • lộng
Làm
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (phía trên)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía dưới)
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:làm giả, gian dối
Ví dụ (5)
tā他zài在kǎoshì考试zhōng中nòngxūzuòjiǎ弄虚作假,bèi被lǎoshī老师fāxiàn发现le了。
Cậu ta dối trá gian lận trong kỳ thi và bị giáo viên phát hiện.
He cheated on the exam and was caught by the teacher.
zhè这jiā家gōngsī公司yīnwèi因为nòngxūzuòjiǎ弄虚作假ér而shòudào受到le了yánzhòng严重de的chéngfá惩罚。
Công ty này đã bị trừng phạt nghiêm khắc vì hành vi dối trá gian lận.
The company was severely punished for falsification.
wǒmen我们bìxū必须chéngshí诚实zuòshì做事,juéduì绝对bù不néng能nòngxūzuòjiǎ弄虚作假。
Chúng ta phải làm việc trung thực, tuyệt đối không được dối trá gian lận.
We must act honestly and never resort to deceit.
cáiwù财务bàobiǎo报表nòngxūzuòjiǎ弄虚作假shì是wéifǎ违法de的xíngwéi行为。
Việc làm giả báo cáo tài chính là hành vi vi phạm pháp luật.
Falsifying financial statements is illegal.
bǐsài比赛zhōng中rènhé任何nòngxūzuòjiǎ弄虚作假de的xíngwéi行为dūhuì都会bèi被qǔxiāo取消zīgé资格。
Bất kỳ hành vi dối trá gian lận nào trong cuộc thi đều sẽ bị tước tư cách tham gia.
Any cheating in the competition will result in disqualification.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây