暖烘烘
nuǎnhōnghōng
ấm áp dễ chịu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ấm áp dễ chịu
Ví dụ (5)
dōngtiānzuòzàihuǒpánggǎn juénuǎnhōnghōngde
Mùa đông ngồi bên bếp lửa, cảm thấy thật ấm áp dễ chịu.
tài yángzhàozàishēnshangnuǎnhōnghōngdehěnshū fu
Ánh nắng chiếu lên người, ấm áp dễ chịu rất thoải mái.
gāngkǎochūláidemiàn bāosàn zhenuǎnhōnghōngdexiāng
Bánh mì vừa nướng xong tỏa ra mùi thơm ấm áp dễ chịu.
tīngdàozhèfānhuàxīndùn shínuǎnhōnghōngde
Nghe xong những lời này của anh ấy, trong lòng tôi bỗng chốc thấy ấm áp dễ chịu.
fáng jiānkāizhenuǎnbiàndenuǎnhōnghōngde
Trong phòng đang bật máy sưởi, trở nên thật ấm áp dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây