Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诺言
nuòyán
lời hứa, lời cam kết
Hán việt: nặc ngân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诺言" (nuòyán) nghĩa là "lời hứa, lời cam kết", ghép bởi: 诺 (nuò): lời hứa + 言 (yán): Nói.

Thành phần cấu tạo

诺言
nuòyán
lời hứa, lời cam kết
讠
若
言

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lời hứa, lời cam kết
Ví dụ (5)
tā他wéi bèi违背le了zì jǐ自己de的nuò诺yán言。
Anh ấy đã vi phạm lời hứa của mình.
nǐ你bì xū必须zūn shǒu遵守nǐ你de的nuò诺yán言。
Bạn phải giữ lời hứa của mình.
tā她shì是yī一gè个xìn信shǒu守nuò诺yán言de的rén人。
Cô ấy là một người biết giữ lời hứa.
bù不yào要qīng yì轻易xǔ许xià下wú无fǎ法duì xiàn兑现de的nuò诺yán言。
Đừng dễ dàng đưa ra lời hứa mà bạn không thể thực hiện.
zuì最zhōng终,tā他shí xiàn实现le了duì对tā她de的nuò诺yán言。
Cuối cùng, anh ấy đã thực hiện lời hứa với cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây