配件
pèijiàn
phụ kiện, phụ tùng, linh kiện
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phụ kiện, phụ tùng, linh kiện
Ví dụ (5)
zhèjiādiànzhuān ménmàishǒu pèijiàn
Cửa hàng này chuyên bán phụ kiện điện thoại.
chēdepèijiàn yàodìng gēnghuàn
Phụ tùng của ô tô cần được thay thế định kỳ.
zàiwǎngshàngdìnggòulexiēdiàn nǎopèijiàn
Anh ấy đã đặt mua một số linh kiện máy tính trên mạng.
zhè ge zishǎolexiǎopèijiàn
Trong hộp này thiếu mất một phụ kiện nhỏ.
wéi xiūshíqǐngjǐn liàngshǐ yòng使yuánchǎngpèijiàn
Khi sửa chữa xin hãy cố gắng sử dụng phụ tùng chính hãng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây