配音
pèi//yīn
lồng tiếng, thuyết minh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'pèi / yīn')
Nghĩa:lồng tiếng, thuyết minh
Ví dụ (5)
zhèdiàn yǐngdepèiyīnfēi chángchū
Lồng tiếng của bộ phim này vô cùng xuất sắc.
zhèng zàiwèidòng huà piānpèiyīn
Cô ấy đang lồng tiếng cho một bộ phim hoạt hình.
xiǎngchéng wéimíngzhuān depèiyīnyǎn yuán
Anh ấy muốn trở thành một diễn viên lồng tiếng chuyên nghiệp.
zhèwàiguódiàn shì jīngpèiyīnchéngzhōng wénle
Bộ phim truyền hình nước ngoài này đã được thuyết minh sang tiếng Trung.
pèiyīngōng zuò yàohěnhǎodeshēng yīnkòng zhìnéng
Công việc lồng tiếng đòi hỏi khả năng kiểm soát giọng nói rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây