Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抨击
pēngjī
phê phán kịch liệt, đả kích
Hán việt: bình kích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抨击" (pēngjī) mang nghĩa "phê phán kịch liệt, đả kích", kết hợp bởi 抨 + 击 (jī - kích): "Đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 击: Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击).

Thành phần cấu tạo

抨击
pēngjī
phê phán kịch liệt, đả kích
抨
bình
击
jī • kích
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ

Hình ảnh:

Phân tích từ 抨击

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phê phán kịch liệt, đả kích
Ví dụ (5)
tā他zài在wénzhāng文章zhōng中měngliè猛烈pēngjī抨击le了zhèngfǔ政府de的xīn新zhèngcè政策。
Trong bài viết, anh ấy đã đả kích mãnh liệt chính sách mới của chính phủ.
He fiercely criticized the government's new policy in the article.
méitǐ媒体duì对zhè这qǐ起chǒuwén丑闻jìnxíng进行le了guǎngfàn广泛de的pēngjī抨击。
Truyền thông đã phê phán kịch liệt vụ bê bối này.
The media widely condemned the scandal.
miànduì面对duìshǒu对手de的pēngjī抨击,tā她shǐzhōng始终bǎochí保持lěngjìng冷静。
Đối mặt với sự đả kích của đối thủ, cô ấy vẫn luôn giữ được sự bình tĩnh.
She remained calm in the face of her opponent's attacks.
yìxiē一些pínglùn评论jiā家pēngjī抨击zhè这bù部diànyǐng电影quēfá缺乏chuàngyì创意。
Một số nhà bình luận đã đả kích bộ phim này vì thiếu tính sáng tạo.
Some critics blasted the film for lacking creativity.
yǎnjiǎngzhě演讲者duì对shèhuì社会bùgōng不公xiànxiàng现象yǔyǐ予以le了qiángliè强烈de的pēngjī抨击。
Người diễn thuyết đã phê phán kịch liệt hiện tượng bất công trong xã hội.
The speaker strongly denounced social injustice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây