Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蓬勃
péngbó
phát triển mạnh mẽ, đầy sức sống
Hán việt: bồng bột
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "蓬勃" (péngbó) mang nghĩa "phát triển mạnh mẽ, đầy sức sống", kết hợp bởi 蓬 (péng - bồng): "Xơ xác" + 勃 (bó - bột): "Đột ngột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蓬: Đám cỏ dại (艹) mọc lan tràn gặp nhau (逢) đan kín lối đi tạo nên cảnh tượng um tùm lộn xộn, chỉ sự rối bời, xơ xác (蓬). • Chữ 勃: Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃).

Thành phần cấu tạo

蓬勃
péngbó
phát triển mạnh mẽ, đầy sức sống
蓬
péng • bồng
Xơ xác
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)
勃
bó • bột
Đột ngột
孛
Bột
Âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phát triển mạnh mẽ, đầy sức sống
Ví dụ (5)
kējì科技chǎnyè产业zhèngzài正在péngbó蓬勃fāzhǎn发展。
Ngành công nghiệp công nghệ đang phát triển mạnh mẽ.
The technology industry is thriving.
xiàoyuán校园lǐ里dàochù到处dōu都shì是zhāoqìpéngbó朝气蓬勃de的xuésheng学生。
Trong khuôn viên trường đâu đâu cũng là những học sinh tràn đầy sức sống.
The campus is full of energetic students.
chūntiān春天lái来le了,dàzìrán大自然chéngxiàn呈现chū出yípài一派shēngjī生机péngbó蓬勃de的jǐngxiàng景象。
Mùa xuân đến, thiên nhiên hiện ra một khung cảnh tràn trề nhựa sống.
Spring has arrived, and nature is presenting a scene full of vibrant life.
zhè这kē棵lǎo老shù树yīrán依然sànfà散发zhe着péngbó蓬勃de的shēngmìnglì生命力。
Cây cổ thụ này vẫn toả ra sức sống mãnh liệt.
This old tree still radiates vigorous vitality.
wǒmen我们de的guójiā国家zhèng正huànfā焕发chū出péngbó蓬勃shēngjī生机。
Đất nước của chúng ta đang bừng lên sức sống sôi nổi.
Our country is bursting with renewed vitality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây