Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朝气蓬勃
zhāoqìpéngbó
tràn đầy sức sống, hừng hực khí thế, phấn chấn, đầy sinh khí (thường nói về tuổi trẻ).
Hán việt: triêu khí bồng bột
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "朝气蓬勃" (zhāoqìpéngbó) nghĩa là "đầy sức sống", ghép bởi: 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 气 (qì): khí + 蓬 (péng): Xơ xác + 勃 (bó): Đột ngột.

Thành phần cấu tạo

朝气蓬勃
zhāoqìpéngbó
đầy sức sống
龺
月
气
艹
逢
孛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective)
Nghĩa:tràn đầy sức sống, hừng hực khí thế, phấn chấn, đầy sinh khí (thường nói về tuổi trẻ).
Ví dụ (8)
zhè这shì是yī一zhī支zhāo qì péng bó朝气蓬勃de的nián qīng年轻duì wu队伍。
Đây là một đội ngũ trẻ trung tràn đầy sức sống.
kàn看zhe着zhè这xiē些zhāo qì péng bó朝气蓬勃de的xué sheng学生,wǒ我yě也gǎn jué感觉nián qīng年轻le了xǔ duō许多。
Nhìn những học sinh tràn đầy sinh khí này, tôi cũng cảm thấy trẻ ra rất nhiều.
wǒ men我们gōng sī公司xū yào需要zhè这zhǒng种zhāo qì péng bó朝气蓬勃de的jīng shén精神。
Công ty chúng ta cần loại tinh thần hăng hái đầy sức sống này.
chūn春tiān天lái来le了,dà大dì地yī一piàn片zhāo qì péng bó朝气蓬勃de的jǐng景xiàng象。
Mùa xuân đến, mặt đất là một khung cảnh bừng bừng sức sống.
dà jiā大家chàng唱zhe着gē歌,mài迈zhe着zhāo qì péng bó朝气蓬勃de的bù fá步伐xiàng向qián前zǒu走。
Mọi người vừa hát, vừa sải những bước chân đầy khí thế tiến về phía trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây