朝气蓬勃
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "朝气蓬勃" (zhāoqìpéngbó) nghĩa là "đầy sức sống", ghép bởi: 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 气 (qì): khí + 蓬 (péng): Xơ xác + 勃 (bó): Đột ngột.
Thành phần cấu tạo
朝气蓬勃
đầy sức sống
龺
月
气
艹
逢
孛
Hình ảnh:

Phân tích từ 朝气蓬勃
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (adjective)
Nghĩa:tràn đầy sức sống, hừng hực khí thế, phấn chấn, đầy sinh khí (thường nói về tuổi trẻ).
Ví dụ (8)
这是一支朝气蓬勃的年轻队伍。
Đây là một đội ngũ trẻ trung tràn đầy sức sống.
看着这些朝气蓬勃的学生,我也感觉年轻了许多。
Nhìn những học sinh tràn đầy sinh khí này, tôi cũng cảm thấy trẻ ra rất nhiều.
我们公司需要这种朝气蓬勃的精神。
Công ty chúng ta cần loại tinh thần hăng hái đầy sức sống này.
春天来了,大地一片朝气蓬勃的景象。
Mùa xuân đến, mặt đất là một khung cảnh bừng bừng sức sống.
大家唱着歌,迈着朝气蓬勃的步伐向前走。
Mọi người vừa hát, vừa sải những bước chân đầy khí thế tiến về phía trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây