僻静
pìjìng
hẻo lánh, vắng vẻ yên tĩnh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hẻo lánh, vắng vẻ yên tĩnh
Ví dụ (5)
menzhǎolejìngde fāngxiū
Chúng tôi đã tìm một nơi vắng vẻ yên tĩnh để nghỉ ngơi.
zhùzàijìngdeshāncūn
Anh ấy sống ở một ngôi làng trên núi hẻo lánh và yên tĩnh.
qīng chéndegōng yuánshí fēnjìng
Công viên vào sáng sớm vô cùng vắng vẻ yên tĩnh.
huānzàijìngdejiǎo luòkànshū
Cô ấy thích đọc sách trong một góc khuất yên tĩnh.
zhètiáoxiǎoxiàngtàijìnglewǎn shàngzǒu ānquán
Con hẻm này quá vắng vẻ, buổi tối đi lại không an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây