聘用
HSK7-9
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 聘用
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thuê mướn, tuyển dụng
Ví dụ (5)
我们公司打算聘用两名新员工。
Công ty chúng tôi dự định tuyển dụng hai nhân viên mới.
他被那家大企业聘用了。
Anh ấy đã được doanh nghiệp lớn đó tuyển dụng.
聘用合同的期限是一年。
Thời hạn của hợp đồng tuyển dụng là một năm.
由于工作表现不佳,公司决定解除对他的聘用。
Do biểu hiện công việc không tốt, công ty quyết định chấm dứt việc thuê mướn anh ấy.
经理决定正式聘用她为部门主管。
Giám đốc quyết định chính thức tuyển dụng cô ấy làm trưởng phòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây