聘任
HSK7-9
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 聘任
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bổ nhiệm công khai, thuê giữ chức vụ
Ví dụ (5)
学校聘任他为客座教授。
Trường học bổ nhiệm anh ấy làm giáo sư thỉnh giảng.
董事会决定聘任她为公司总经理。
Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm cô ấy làm tổng giám đốc công ty.
这项职务的聘任期为三年。
Thời hạn bổ nhiệm cho chức vụ này là ba năm.
我们打算聘任一位有经验的法律顾问。
Chúng tôi dự định thuê một cố vấn pháp lý có kinh nghiệm.
由于表现不佳,公司解除了对他的聘任。
Do biểu hiện không tốt, công ty đã hủy bỏ quyết định bổ nhiệm đối với anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây