平息
HSK7-9
—
Phân tích từ 平息
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm lắng xuống, dập tắt
Ví dụ (5)
他的怒气终于平息了。
Cơn giận của anh ấy cuối cùng cũng đã lắng xuống.
警察很快平息了这场骚乱。
Cảnh sát đã nhanh chóng dập tắt cuộc bạo loạn này.
国王派军队平息了边境的叛乱。
Nhà vua đã cử quân đội đi bình định cuộc nổi loạn ở biên giới.
风暴逐渐平息下来。
Cơn bão dần dần lắng xuống.
这场风波很难在短期内平息。
Sóng gió này rất khó có thể lắng xuống trong thời gian ngắn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây