评定
HSK7-9
—
Phân tích từ 评定
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đánh giá và xác định
Ví dụ (5)
公司每年都会对员工的工作表现进行评定。
Công ty sẽ tiến hành đánh giá biểu hiện công việc của nhân viên vào mỗi năm.
经过医疗专家的评定,他被确认为二级伤残。
Trải qua sự đánh giá của các chuyên gia y tế, anh ấy được xác nhận là thương tật cấp độ hai.
委员会正在评定今年的高级职称。
Ủy ban đang tiến hành bình định chức danh cao cấp của năm nay.
奖学金的评定标准非常严格。
Tiêu chuẩn đánh giá để xét học bổng vô cùng nghiêm ngặt.
专家组对产品的质量进行了综合评定。
Nhóm chuyên gia đã tiến hành đánh giá tổng hợp chất lượng của sản phẩm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây