评判
píngpàn
phán xét, đánh giá
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phán xét, đánh giá
Ví dụ (5)
yàojǐnpíngwài biǎoláipíngpàngèr én
Đừng chỉ dựa vào vẻ bề ngoài để phán xét một người.
píngwěijiānggēn xuǎn shǒudebiǎo xiànjìn xíngpíngpàn
Ban giám khảo sẽ tiến hành đánh giá dựa trên màn trình diễn của các thí sinh.
zhèjiànshìhěnnánpíngpànshuíduìshuícuò
Việc này rất khó để phán xét ai đúng ai sai.
měigèr éndōuyǒu depíngpànbiāo zhǔn
Mỗi người đều có tiêu chuẩn đánh giá của riêng mình.
men yàogèngduōshù láizhǔn quèpíngpànzhè gexiàng dechéng gōngfǒu
Chúng tôi cần nhiều dữ liệu hơn để đánh giá chính xác dự án này có thành công hay không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây