Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
川、巛
chuān
sông, dòng nước; bộ xuyên.
Hán việt: xuyên
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "川、巛" (chuān) nghĩa là "Sông ngòi", ghép bởi: 川 (chuān): sông + 巛 (chuān): Trong từ: 川、巛 (Sông ngòi).

Thành phần cấu tạo

川、巛
chuān
Sông ngòi
川
巛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:sông, dòng nước; bộ xuyên.
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条hé河chuān川de的shuǐ水fēi cháng非常qīng chè清澈。
Nước của con sông này rất trong trẻo.
jiē街shàng上de的chē车liàng辆chuān liú bù xī川流不息。
Xe cộ trên đường đi lại tấp nập (như dòng sông) không ngừng.
zǔ guó祖国de的míng名shān山dà大chuān川fēng jǐng风景rú如huà画。
Những ngọn núi và con sông lớn của Tổ quốc đẹp như tranh vẽ.
zhè这lǐ里shì是yī一mǎ马píng平chuān川de的cǎo草yuán原。
Nơi đây là một thảo nguyên bằng phẳng rộng lớn.
bǎi百chuān川dōng东dào到hǎi海,hé何shí时fù复xī西guī归?
Trăm con sông đổ về biển đông, biết bao giờ mới quay lại bờ tây?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây