Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瓶颈
píngjǐng
điểm nghẽn, nút thắt
Hán việt: bình cảnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "瓶颈" (píngjǐng) mang nghĩa "điểm nghẽn, nút thắt", kết hợp bởi 瓶 (píng - bình): "Cái chai" + 颈 (jǐng / gěng - cảnh): "cổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瓶: Vật bằng gốm sứ (瓦) có hai bên thành song song (并) để đựng nước, đồ gốm đựng chất lỏng chính là cái chai (瓶). • Chữ 颈: Đoạn mạch thẳng đứng (𢀖) nâng đỡ toàn bộ phần đầu người (页) chính là chiếc cổ dẻo dai (颈).

Thành phần cấu tạo

瓶颈
píngjǐng
điểm nghẽn, nút thắt
瓶
píng • bình
Cái chai
并
Tính
Gộp lại, song song / âm đọc (nằm bên trái)
瓦
Bộ Ngõa
Ngói, gốm sứ (nằm bên phải)
颈
jǐng / gěng • cảnh
cổ
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Mạch thẳng nối liền / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu người, phần cổ đỡ đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điểm nghẽn, nút thắt
Ví dụ (5)
tā他de的zhíyè职业fāzhǎn发展yùdào遇到le了píngjǐng瓶颈。
Sự phát triển nghề nghiệp của anh ấy đã gặp phải nút thắt.
His career development has hit a bottleneck.
zhè这gè个lùkǒu路口shì是jiāotōng交通de的píngjǐng瓶颈。
Ngã tư này là điểm thắt nút giao thông.
This intersection is a traffic bottleneck.
wǒmen我们bìxū必须xiǎng想bànfǎ办法tūpò突破jìshù技术píngjǐng瓶颈。
Chúng ta phải tìm cách đột phá nút thắt công nghệ.
We must find a way to break through the technological bottleneck.
zījīn资金bùzú不足shì是xiànzhì限制gōngsī公司fāzhǎn发展de的zuìdà最大píngjǐng瓶颈。
Thiếu hụt vốn là nút thắt lớn nhất hạn chế sự phát triển của công ty.
Insufficient funding is the biggest bottleneck limiting the company's development.
xuéxí学习wàiyǔ外语shí时,hěn很duō多rén人huì会yùdào遇到píngjǐng瓶颈qī期。
Khi học ngoại ngữ, rất nhiều người sẽ gặp phải giai đoạn nút thắt cổ chai.
When learning a foreign language, many people go through a plateau period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây