Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
性能瓶颈
xìngnéng píngjǐng
Nút thắt hiệu năng (Bottleneck)
Hán việt: tính năng bình cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "性能瓶颈" (xìngnéng píngjǐng) mang nghĩa "Nút thắt hiệu năng (Bottleneck)", kết hợp bởi 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 能 (néng - năng): "có thể" + 瓶 (píng - bình): "Cái chai" + 颈 (jǐng / gěng - cảnh): "cổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 瓶: Vật bằng gốm sứ (瓦) có hai bên thành song song (并) để đựng nước, đồ gốm đựng chất lỏng chính là cái chai (瓶). • Chữ 颈: Đoạn mạch thẳng đứng (𢀖) nâng đỡ toàn bộ phần đầu người (页) chính là chiếc cổ dẻo dai (颈).

Thành phần cấu tạo

性能瓶颈
xìngnéng píngjǐng
Nút thắt hiệu năng (Bottleneck)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
瓶
píng • bình
Cái chai
并
Tính
Gộp lại, song song / âm đọc (nằm bên trái)
瓦
Bộ Ngõa
Ngói, gốm sứ (nằm bên phải)
颈
jǐng / gěng • cảnh
cổ
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Mạch thẳng nối liền / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu người, phần cổ đỡ đầu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nút thắt hiệu năng (Bottleneck)
Ví dụ (3)
fēnxī分析bàogào报告zhǐchū指出,pínfán频繁de的cípán磁盘 iI//oO dúxiě读写shì是dāngqián当前xìtǒng系统chǔlǐ处理sùdù速度de的xìngnéng性能píngjǐng瓶颈。
Báo cáo phân tích chỉ ra rằng việc đọc ghi ổ đĩa tần suất cao là nút thắt hiệu năng đối với tốc độ xử lý của hệ thống hiện tại.
The analysis report points out that frequent disk I/O read and write operations are the current performance bottleneck in system processing speed.
shùjùkù数据库quēshǎo缺少héshì合适de的suǒyǐn索引huì会dǎozhì导致cháxún查询cāozuò操作chéngwéi成为zhěnggè整个 webWeb xìtǒng系统de的xìngnéng性能píngjǐng瓶颈。
Cơ sở dữ liệu thiếu các chỉ mục (index) phù hợp sẽ dẫn đến thao tác truy vấn trở thành nút thắt hiệu năng của toàn bộ hệ thống Web.
A lack of appropriate indexes in the database will cause query operations to become a performance bottleneck for the entire web system.
yǐnrù引入huǎncún缓存jīzhì机制shì是jiějué解决gāo高bìngfā并发fǎngwèn访问xià下hòuduān后端shùjùkù数据库xìngnéng性能píngjǐng瓶颈de的cháng常yòng用fāng'àn方案。
Áp dụng cơ chế bộ nhớ đệm (caching) là phương án thường dùng để giải quyết nút thắt hiệu năng của cơ sở dữ liệu back-end khi có lượng truy cập đồng thời cao.
Introducing a caching mechanism is a common solution to resolve backend database performance bottlenecks under high-concurrency access.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây