其间
HSK7-9
—
Phân tích từ 其间
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trong thời gian đó, trong khoảng đó
Ví dụ (5)
我在北京住了三年,其间学会了汉语。
Tôi đã sống ở Bắc Kinh ba năm, trong khoảng thời gian đó tôi đã học được tiếng Trung.
会议开了两个小时,其间没有人离开。
Cuộc họp kéo dài hai giờ đồng hồ, trong khoảng thời gian đó không có ai rời đi.
他去年出国留学了,其间我们很少联系。
Anh ấy đã ra nước ngoài du học vào năm ngoái, trong thời gian đó chúng tôi rất ít liên lạc.
暑假有两个月,其间你打算做什么?
Kỳ nghỉ hè dài hai tháng, trong khoảng thời gian đó bạn dự định làm gì?
这部电影很长,其间我睡着了两次。
Bộ phim này rất dài, trong khoảng thời gian đó tôi đã ngủ gật hai lần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây