启蒙
qǐméng
khai sáng, mở mang nhận thức
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khai sáng, mở mang nhận thức
Ví dụ (5)
zhètàoshūshìér tóngyīng méngdehǎojiào cái
Bộ sách này là tài liệu tốt để khai tâm tiếng Anh cho trẻ em.
lǎo shīdefānhuàduìdàole méngdezuò yòng
Những lời của thầy giáo đã có tác dụng khai sáng đối với tôi.
méngyùn dòngduìōu zhōu shǐchǎn shēngleshēnyuǎndeyǐng xiàng
Phong trào Khai sáng đã tạo ra ảnh hưởng sâu rộng đối với lịch sử châu Âu.
qīnshìyīn yuèdàoshàngde ménglǎo shī
Mẹ là người thầy khai thông trên con đường âm nhạc của tôi.
zhé xuéde zhījiùshì méngzhòngde xiǎng
Một trong những mục đích của triết học chính là khai sáng tư tưởng cho quần chúng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây