迄今
qìjīn
cho đến nay, tính đến nay
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cho đến nay, tính đến nay
Ví dụ (5)
jīn wéi zhǐ menháiméiyǒushōudàorèn xiāo
Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa nhận được bất kỳ tin tức nào.
zhèshìjīn xiàndezuìdekǒnglónghuà shí
Đây là hóa thạch khủng long lớn nhất được phát hiện tính đến nay.
jīngāixiàng le dechéng gōng
Cho đến nay, dự án này đã đạt được thành công to lớn.
zhèdiàn yǐngshì jīn wéi zhǐzuì hǎodezuò pǐn
Bộ phim này là tác phẩm xuất sắc nhất của anh ấy cho đến nay.
jīnháirénnéngzhèxiàngshì jiè
Tính đến nay vẫn chưa có ai có thể phá vỡ kỷ lục thế giới này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây